óng óng

Học thuật
Thân thiện
óng óng

Một con suối nhỏ chảy óng óng qua khu rừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhộn nhịp, rộn ràng, náo nhiệt: "óng óng" mô tả một không khí hoặc cảnh tượng sôi động, nhiều hoạt động diễn ra cùng lúc, tạo nên sự ồn ào vui vẻ.
    • Đông đúc, tấp nập: Từ này cũng có thể gợi tả hình ảnh đông người qua lại, hoạt động liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chợ phiên hôm nay thật óng óng. (Chợ phiên hôm nay thật nhộn nhịp.)
    • Cảnh đường phố óng óng người qua lại vào giờ tan tầm. (Cảnh đường phố tấp nập người qua lại vào giờ tan tầm.)
    • Tiếng cười nói óng óng vang lên từ sân chơi. (Tiếng cười nói rộn ràng vang lên từ sân chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "óng óng đua nhau": diễn tả sự chen chúc, thi nhau diễn ra một cách náo nhiệt.
    • Trong thơ cổ: "óng óng đua nhau những dại khôn". (Nhộn nhịp thi nhau những điều dại dột khôn ngoan.)
Biến thể từ gần giống
  • Ồn ào (tính từ): nhiều tiếng động lớn, gây ầm ĩ.
  • Nhộn nhịp (tính từ): đông vui, nhiều hoạt động sôi nổi.
  • Tấp nập (tính từ): đông đúc, qua lại liên tục.
  • Rộn ràng (tính từ): vui vẻ, nhiều âm thanh hoặc hoạt động sôi động.
Từ đồng nghĩa
  • Nhộn nhịp
  • Tấp nập
  • Rộn rịp
  • Ồn ào ( sắc thái nhấn mạnh tiếng động hơn)
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "óng óng" mang sắc thái văn chương, cổ điển. Trong văn nói hiện đại thông thường, các từ như "nhộn nhịp", "tấp nập" được dùng phổ biến hơn.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng để miêu tả cảnh sinh hoạt, chợ búa, đường phố, lễ hội đông đúc sôi động.
óng óng

Một con suối nhỏ chảy óng óng qua khu rừng.

  1. Nhộn nhịp: óng óng đua nhau những dại khôn (thơ cổ).